Bầu chủ củ rũ trong cùm
Direct English translation
The guarantor droops in the stocks.
Equivalent English version
He who goes a-borrowing goes a-sorrowing
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh người đứng ra bảo lãnh nợ nần cho kẻ khác rồi phải buồn rầu, khốn quẫn đến mức như bị giam hãm. Câu này dùng để răn đừng dại dột làm bầu chủ, kẻo chuốc lấy phiền lụy và tai vạ vào thân.
English explanation
Describes the miserable plight of someone who guarantees another person’s debt and ends up trapped in trouble. It warns against acting as a loan guarantor because it can bring anxiety, liability, and ruin upon oneself.
Variants
- Ăn no nằm ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
- Buồn thì đi ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
- Chết xuống âm phủ còn hơn làm bầu chủ ở dương gian
- Đói thì đi ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
- Rỗi thì đi ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
- Ăn no nằm ngủ, chớ bầu chủ mà lo
- Đói thì ngủ, đừng bầu chủ mà chết
- Rồi thì nằm ngủ chớ có bầu chủ mà chết
- Rỗi thì nằm ngủ, chớ có bầu chủ mà chết